糕点
cao điểm
Hán Việt: cao điểm · Pinyin: gāo diǎn
Tổng quan
bánh ngọt; bánh điểm tâm
糕和点心(总称)。
泛稱糕餅點心。《紅樓夢》第一七、一八回:「一太監執一金盤糕點之類,來問誰是齡官?」
Nghĩa
Việt
- Cihui món bánh
- Tần suất từ cao điểm; bánh bột lọc; bánh ngọt; bánh điểm tâm
- Biên soạn pastry M:¹fèn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱糕餅點心。《紅樓夢》第一七、一八回:「一太監執一金盤糕點之類,來問誰是齡官?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 糕和点心(总称)。
Eng
- Cihui cakes; pastries
- Tần suất từ n. pastry M:¹fèn
Đức
- Handedict Gebäck, Kuchen (S, Ess)