糕餅

gāo bǐng cao bính

Hán Việt: cao bính · Pinyin: gāo bǐng

Tổng quan

bánh | bánh ngọt bánh ngọt; bánh ga-tô。糕點。

Cấu tạo: (cao) + (bính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bánh | bánh ngọt bánh ngọt; bánh ga-tô。糕點。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 糕和餅。泛指一切糕點。如:「他們將訂婚糕餅分送親友。」《醒世姻緣傳》第三回:「一邊叫人往真武廟陳道士家,借了一本祟書來到。查看三十日係灶神不樂,黃錢紙五張、茶酒、糕餅送至灶下吉。」《文明小史》第五二回:「侍者開完了酒,又進去拿出一盤糕餅之類,另外一碟牛油土斯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 糕点。

Eng

  • CC-CEDICT cakes|pastries
  • Cihui cakes; pastries