糖化

đường hóa

Hán Việt: đường hóa

Tổng quan

đường hoá; trở thành đường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.使澱粉分解為單醣的化學變化。 2.將醣類分子(如果糖或葡萄糖)加於蛋白質或脂質分子上的過程。

Cấu tạo: 糖 (đường) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đường hóa
  • VietPhrases trở thành đường
  • Tần suất từ đường hoá; trở thành đường; trở thành đường
  • Biên soạn saccharification

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.使澱粉分解為單醣的化學變化。 2.將醣類分子(如果糖或葡萄糖)加於蛋白質或脂質分子上的過程。

Eng

  • JMdict conversion to sugar
  • JMdict saccharification
  • Cihui 糖化 ánghuà n. <chem.> saccharification
  • Tần suất từ n. <chem.> saccharification

ja

  • JMdict 糖化(とうか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

糖化作用 · 化为 · 化主 · 化人 · 化他 · 化佛 · 化作 · 化儀