糖尿

đường niệu

Hán Việt: đường niệu

Tổng quan

ên một bệnh, tức bệnh đái đường, trong nước tiểu có chất đường. đường niếu đường niếu ☆Tên một bệnh, tức bệnh đái đường, trong nước tiểu có chất đường.

Cấu tạo: (đường) + 尿 (niệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một bệnh, tức bệnh đái đường, trong nước tiểu có chất đường. đường niếu đường niếu ☆Tên một bệnh, tức bệnh đái đường, trong nước tiểu có chất đường.

Eng

  • Cihui 糖尿 ángniào n. <med.> urine of high sugar content

ja

  • JMdict glycosuria|glucosuria|urine sugar