糖水

táng shuǐ đường thủy

Hán Việt: đường thủy · Pinyin: táng shuǐ

Tổng quan

nước đường | nước ngọt | tráng miệng dạng súp ngọt (tong sui)

Cấu tạo: (đường) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước đường | nước ngọt | tráng miệng dạng súp ngọt (tong sui)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將蔗糖溶於水,所製成的溶液。如:「小孩子最愛喝冰糖水。」 2.廣東人稱流質甜品為「糖水」。如綠豆湯、蓮子湯、銀耳湯等。

Eng

  • CC-CEDICT syrup|sweetened water|tong sui (sweet soup)
  • Cihui syrup; sweetened water; tong sui (sweet soup)