糖煮
đường chử
Hán Việt: đường chử
Tổng quan
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẹo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) côcain, làm thành đường phèn, tẩm đường, ướp đường, ngâm đường (hoa quả...), kết thành đường (mật ong...)
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẹo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) côcain, làm thành đường phèn, tẩm đường, ướp đường, ngâm đường (hoa quả...), kết thành đường (mật ong...)