糖色

táng sè đường sắc

Hán Việt: đường sắc · Pinyin: táng sè

Tổng quan

nước màu (làm bằng đường, dùng để làm màu cho các món ăn.)。用紅糖炒至半焦而成的深棕色半流體,做肉類和其他一些食品用來上色,也指這種深棕色。 紅燒肉的糖色不夠。 nước màu đỏ của thịt kho không đủ.

Cấu tạo: (đường) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước màu (làm bằng đường, dùng để làm màu cho các món ăn.)。用紅糖炒至半焦而成的深棕色半流體,做肉類和其他一些食品用來上色,也指這種深棕色。 紅燒肉的糖色不夠。 nước màu đỏ của thịt kho không đủ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用红糖炒至半焦而成的深棕色半流体,做肉类和其他一些食品时用来上色。