糖衣

táng yī đường y

Hán Việt: đường y · Pinyin: táng yī

Tổng quan

lớp phủ đường hoặc kem (trên bánh, v.v.) | tẩm đường

Cấu tạo: (đường) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lớp phủ đường hoặc kem (trên bánh, v.v.) | tẩm đường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.藥片外所包的糖質薄皮,服用時可免嚐苦味。如:「為了怕你嚐到苦味,媽媽在藥片外包了層糖衣」。也稱為「糖皮」。 2.比喻掩飾邪惡的甜蜜外表。如:「這是包著糖衣的毒藥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 包在某些苦味药物表面的糖质层。作用是使服药者易于吞服; 比喻骗人的伪装或美好的外表。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.包在某些苦味药物表面的糖质层。作用是使服药者易于吞服。 2.比喻骗人的伪装或美好的外表。

Eng

  • CC-CEDICT frosting or icing (on cakes etc)|sugarcoating
  • Cihui frosting or icing (on cakes etc); sugarcoating

ja

  • JMdict sugar coating