糖醋
đường thố
Hán Việt: đường thố · Pinyin: táng cù
Tổng quan
chua ngọt
Nghĩa
Việt
- Cihui chua ngọt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種烹調食物的方法。酌加糖、醋,使菜餚帶有酸酸甜甜的味道。如:「糖醋魚」、「糖醋排骨」、「糖醋高麗菜」。
Eng
- CC-CEDICT sweet and sour
- Cihui sweet and sour