醋
thố
Hán Việt: thố · Pinyin: zuò
Tổng quan
giấm ghen tuông (trong tình yêu)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zuò |
|---|---|
| Hán Việt | thố |
| Quảng Đông | cou3 |
| Mân Nam | tshòo |
| Nhật Bản | SU |
| Hàn Quốc | 초 |
| Chú âm | ㄘㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | choh |
| Phản thiết | 在各切 |
| Thanh mẫu | 從 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dấm. Tục gọi các sự ganh ghét là {hữu thố ý} [有醋意]. Sách Tục Văn Hiến Thông Khảo nói con sư tử mỗi ngày ăn hết một bình giấm, nói ví như đàn bà ghen, vì thế đời sau mới gọi đàn bà ghen là sư tử.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 客人以酒回敬主人。「酢」的本字。《說文解字.酉部》:「醋,客酌主人也。」清.段玉裁.注:「諸經多以酢為醋;唯禮經尚仍其舊,後人醋、酢互易。」《儀禮.特牲饋食禮》:「祝酌授尸,尸以醋主人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 醋 (形声。从酉声。从酉”,表示与酒有关。本义用酒或酒糟发酵制成的一种酸味调料) 同本义 酸味 醋 比喻嫉妒 旧时对文人的蔑称 醋 cù ①调味用的酸性液体。一般用米或高粱等发酵制成。 ②比喻嫉妒(多指男女关系)~意大发、吃~。 【醋酸】见【乙酸】。 【醋酸酐】无色、有刺激性气味的液体。结构简式如下。容易燃烧。不与水混溶,放置后水解成醋酸,用作乙酰化剂及人造丝原料等。 【醋酸菌】能使糖类和酒精氧化成醋酸等产物的短杆菌。无芽孢,好氧。广布于自然界,应用在酿醋、制醋酸和葡萄糖酸等工业和化学工业中。 醋zuò 1.谓客人以酒回敬主人。
Eng
- CC-CEDICT vinegar|jealousy (in love rivalry)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】在各切【集韻】疾各切,𠀤音昨。【說文】客酌主人也。【徐曰】今俗作倉故切,溷酢,非是。【玉篇】報也。進酒於客曰獻,客答主人曰醋。今音措。【儀禮·特牲饋食禮】祝酌受尸,尸醋主人。【註】今文醋曰酢。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤倉故切,音措。【廣韻】醬醋。◎按醬醋之醋,古人作酢。互詳酢字註。 又醋溝,地名。【岑參詩】龍堆接醋溝。【郭緣生·述征記】醬魁城至醋溝十里。
Thuyết Văn
客酌主人也。 从酉。㫺聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
瓠葉傳曰。酢、報也。彤弓箋曰。主人獻賓。賓酢主人。主人又飲而酌賓。謂之醻。 在各切。五部。按諸經多以酢爲醋。惟禮經尙仍其舊。後人醋酢互易。如種穜互易。
【醋】 (thố) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) | Thanh phù (聲符): 㫺 (tích) Phiên thiết: Tại các thiết Thượng tự: 在 (tại) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khách (Khách) chước (Rót rượu) chủ (Vua) nhân (Người) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 酢 · 𨣋 · 酢 · 酢