糖霜
đường sương
Hán Việt: đường sương · Pinyin: táng shuāng
Tổng quan
1. lớp đường áo (lớp đường phủ bên ngoài thức ăn.)。粘在食物表面上的一層白糖。 2. đường trắng; đường tây。白糖。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. lớp đường áo (lớp đường phủ bên ngoài thức ăn.)。粘在食物表面上的一層白糖。 2. đường trắng; đường tây。白糖。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 冰糖。宋.蘇軾〈送金山鄉僧歸蜀開堂〉詩:「冰盤薦琥珀,何似糖霜美。」宋.馬咸〈遂寧好.遂寧好〉詞:「遂寧好,勝地產糖霜。不待千年成琥珀,真疑六月凍瓊漿。」也稱為「蔗霜」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 白糖。制作糖霜之法相传起于唐大历年间。宋王灼有《糖霜谱》,载糖霜起源及制作食用之法颇详。
- Tân Hoa Tự Điển 1.白糖。制作糖霜之法相传起于唐大历年间。宋王灼有《糖霜谱》,载糖霜起源及制作食用之法颇详。
Eng
- Cihui 糖霜 ángshuāng n. icing; frosting