糗事
khứu sự
Hán Việt: khứu sự · Pinyin: qiǔ shì
Tổng quan
sự cố khó xử
令人尷尬、感到不好意思或令人不認同的事。如:「一提起小時候的糗事,她便羞得雙頰發紅。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chuyện xấu hổ
- Biên soạn 糗事 iǔshì n. scandal M:²jiàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 令人尷尬、感到不好意思或令人不認同的事。如:「一提起小時候的糗事,她便羞得雙頰發紅。」
Eng
- Cihui awkward incident