糞便

fèn biànphẩn tiện

Hán Việt: phẩn tiện · Pinyin: fèn biàn

Tổng quan

Hán Việt: PHẪN, PHẤN TIỆN phân và nước tiểu

新华 · Tân Hoa Đại lục

屎和尿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

屎尿。今專指大便。清.陳夢雷《醫部全錄.卷四二七.王肯堂證治準繩》:「小兒時時扎眼,糞便青白沫,有時乾硬。」

Cấu tạo: 糞 (phẩn) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân
  • Cihui chất bài tiết
  • Tần suất từ phân; chất lắng; cặn; phẩn tiện: phân/phân và nước tiểu; phân, cứt (người, súc vật), (địa lý,địa chất) vật phun trào (của núi lửa) sự buồn nản, sự thất vọng, tâm trạng chán ngán, (y học) sự đi ỉa đất, vết bẩn, vết nhơ, sự làm nhơ bẩn, rác rưởi, làm bẩn, làm dơ, vấy bẩn, dễ bẩn, cho (súc vật) ăn cỏ tươi; phân và nước tiểu
  • Biên soạn excrement and urine; night soil M:duī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屎尿。今專指大便。清.陳夢雷《醫部全錄.卷四二七.王肯堂證治準繩》:「小兒時時扎眼,糞便青白沫,有時乾硬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 屎和尿。

Eng

  • JMdict feces
  • JMdict faeces
  • JMdict excrement
  • JMdict stool
  • Cihui excrement; feces; night soil
  • Tần suất từ n. excrement and urine; night soil M:duī

Đức

  • Handedict Exkremente, Ausscheidungen

ja

  • JMdict 糞便(ふんべん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

便中 · 便了 · 便於 · 便人 · 便便 · 便函 · 便利 · 便器