糟害
tao hại
Hán Việt: tao hại · Pinyin: zāo hài
Tổng quan
giày xéo; phá hoại (thường chỉ chim thú phá hoại mùa màng.)。蹧蹋損害,多指禽獸蹧蹋莊稼等。
Nghĩa
Việt
- Cihui giày xéo; phá hoại (thường chỉ chim thú phá hoại mùa màng.)。蹧蹋損害,多指禽獸蹧蹋莊稼等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 糟蹋损害。
- Tân Hoa Tự Điển 1.糟蹋损害。
Eng
- Cihui 糟害 āohai v. <topo.> 1. waste; ruin 2. damage