糟心

zāo xīntao tâm

Hán Việt: tao tâm · Pinyin: zāo xīn

Tổng quan

sốt ruột; nóng ruột; bực mình; phiền lòng; lo lắng. xe lại hư đúng vào lúc này, thật bực mình. 遇到這樣的事情,他很糟心. gặp phải những việc như thế này, anh ấy rất bực mình. 真是糟心 thật là bực mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.遇到不如意的事而心烦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.煩心、事情不如意。《兒女英雄傳》第四○回:「不但你們倆得跟著糟心,連玉格可也就受了大累了,那可斷乎使不得。」也作「遭心」。 2.事情壞到不可收拾。如:「流落他鄉,又被扒光所有的錢,真是糟心透了。」也作「糟糕」。

Cấu tạo: 糟 (tao) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bực bội
  • Cihui khó chịu
  • Cihui buồn bực
  • Tần suất từ bực bội , khó chịu , buồn bực; sốt ruột; nóng ruột; bực mình; phiền lòng; lo lắng. xe lại hư đúng vào lúc này, thật bực mình. 遇到這樣的事情,他很糟心. gặp phải những việc như thế này, anh ấy rất bực mình. 真是糟心 thật là bực mình.; nóng ruột; bực mình; phiền lòng; lo lắng
  • Biên soạn /v.o. 1. annoying; irritating 2. <coll.> discouraged; downcast 3. unlucky

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.煩心、事情不如意。《兒女英雄傳》第四○回:「不但你們倆得跟著糟心,連玉格可也就受了大累了,那可斷乎使不得。」也作「遭心」。 2.事情壞到不可收拾。如:「流落他鄉,又被扒光所有的錢,真是糟心透了。」也作「糟糕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.遇到不如意的事而心烦。

Eng

  • Cihui 糟心 āoxīn s.v./v.o. 1. annoying; irritating 2. <coll.> discouraged; downcast 3. unlucky
  • Tần suất từ s.v./v.o. 1. annoying; irritating 2. <coll.> discouraged; downcast 3. unlucky

Từ liên quan

Gần nghĩa

心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事 · 心交 · 心亭