糟糠
tao khang
Hán Việt: tao khang · Pinyin: zāo kāng
Tổng quan
cám bã (thường chỉ thức ăn thô, thời xưa người nghèo dùng làm thức ăn.). tào khang chi thê; người vợ tào khang; người vợ thuỷ chung từ thời nghèo hèn
酒糟糠皮是穷人赖以生活的食物。常用以形容穷困共患难糟糠人家, 贫贱之交不可忘,糟糠之妻不下堂。
1.糟,酒滓。糠,穀皮。糟糠比喻粗食。《韓非子.五蠹》:「故糟糠不飽者,不務粱肉,短褐不完者,不待文繡。」《史記.卷一二九.貨殖傳》:「原憲不厭糟糠,匿於窮巷。」 2.比喻貧賤時共患難的妻子。參見「糟糠之妻」條。《喻世明言.卷二七.金玉奴棒打薄情郎》:「只為『團頭』號不香,忍因得意棄糟糠。」《初刻拍案驚奇》卷三二:「你如今有此等名姬相交,何必還顧此糟糠之質?」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tao khang 糟糠 dt. đc. <từ cổ> tao: bã rượu, khang: cám gạo, là các đồ người nghèo dùng ăn cho đỡ đói. Hậu Hán Thư phần Tống Hoằng truyện ghi rằng: “[Quang Vũ Đế] nói với hoằng rằng: ‘ngạn ngữ nói người sang thì dễ kết bạn, người giàu thì dễ lấy vợ, nhân tình vậy sao ?’ hoằng thưa: ‘thần nghe, người bạn thân khi nghèo khó thì không thể quên, người vợ lúc cám bã thì không thể phụ bạc.’” (謂弘曰:‘諺言貴易交,富易妻,人情乎?’弘曰:‘臣聞貧賤之知不可忘,糟糠之妻不下堂’). Mượn để chỉ người vợ cùng trải qua khó khăn. Kết bạn mựa quên người cố cựu, yên nhà nỡ phụ vợ tao khang. (Bảo kính 129.6).; cám, vỏ trấu, bã rượu v.v. (thức ăn của…
- Biên soạn 1. grains; husks; chaff; etc. 2. foodstuffs for the poor 3. wife married in poverty
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.糟,酒滓。糠,穀皮。糟糠比喻粗食。《韓非子.五蠹》:「故糟糠不飽者,不務粱肉,短褐不完者,不待文繡。」《史記.卷一二九.貨殖傳》:「原憲不厭糟糠,匿於窮巷。」 2.比喻貧賤時共患難的妻子。參見「糟糠之妻」條。《喻世明言.卷二七.金玉奴棒打薄情郎》:「只為『團頭』號不香,忍因得意棄糟糠。」《初刻拍案驚奇》卷三二:「你如今有此等名姬相交,何必還顧此糟糠之質?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 酒糟糠皮是穷人赖以生活的食物。常用以形容穷困共患难糟糠人家, 贫贱之交不可忘,糟糠之妻不下堂。
Eng
- JMdict chaff and bran
- JMdict plain food
- JMdict worthless thing
- JMdict trifle
- Cihui chaff, husks, distillers' dregs etc (food eaten by the poor); (fig.) rubbish; junk; (abbr. for 糟糠妻) wife who goes through the hardships of poverty with her husband
- Tần suất từ n. 1. grains; husks; chaff; etc. 2. foodstuffs for the poor 3. wife married in poverty
Đức
- Handedict Spreu
ja
- JMdict 糟糠(そうこう)
other
- Nguồn khác Bã rượu và gạo tấm, đồ ăn của người nghèo. Chỉ người vợ lấy mình từ thuở nghèo nàn
- Nguồn khác »Mặn tình cát luỹ nhạt tình tao khang«