糟糠

zāo kāng tao khang

Hán Việt: tao khang · Pinyin: zāo kāng

Tổng quan

cám, vỏ trấu, bã rượu v.v. (thức ăn của người nghèo) | (nghĩa bóng) rác | rác rưởi | (viết tắt của 糟糠妻) người vợ cùng chồng trải qua cảnh nghèo khó ã rượu và gạo tấm, đồ ăn của người nghèo. Chỉ người vợ lấy mình từ thuở nghèo nàn. Đoạn trường tân thanh: »Mặn tình cát luỹ nhạt tình tao khang«. tao khang tao khang ☆Bã rượu và gạo tấm, đồ ăn của người nghèo. Chỉ người vợ lấy mình từ thuở nghèo nàn. Đ…

Cấu tạo: (tao) + (khang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cám, vỏ trấu, bã rượu v.v. (thức ăn của người nghèo) | (nghĩa bóng) rác | rác rưởi | (viết tắt của 糟糠妻) người vợ cùng chồng trải qua cảnh nghèo khó ã rượu và gạo tấm, đồ ăn của người nghèo. Chỉ người vợ lấy mình từ thuở nghèo nàn. Đoạn trường tân thanh: »Mặn tình cát luỹ nhạt tìn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.糟,酒滓。糠,穀皮。糟糠比喻粗食。《韓非子.五蠹》:「故糟糠不飽者,不務粱肉,短褐不完者,不待文繡。」《史記.卷一二九.貨殖傳》:「原憲不厭糟糠,匿於窮巷。」 2.比喻貧賤時共患難的妻子。參見「糟糠之妻」條。《喻世明言.卷二七.金玉奴棒打薄情郎》:「只為『團頭』號不香,忍因得意棄糟糠。」《初刻拍案驚奇》卷三二:「你如今有此等名姬相交,何必還顧此糟糠之質?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酒糟糠皮是穷人赖以生活的食物。常用以形容穷困共患难糟糠人家|贫贱之交不可忘,糟糠之妻不下堂。

Eng

  • CC-CEDICT chaff, husks, distillers' dregs etc (food eaten by the poor)|(fig.) rubbish|junk|(abbr. for 糟糠妻[zao1 kang1 qi1]) wife who goes through the hardships of poverty with her husband
  • Cihui chaff, husks, distillers' dregs etc (food eaten by the poor); (fig.) rubbish; junk; (abbr. for 糟糠妻) wife who goes through the hardships of poverty with her husband

ja

  • JMdict chaff and bran|plain food|worthless thing|trifle