系詞
hệ từ
Hán Việt: hệ từ · Pinyin: xì cí
Tổng quan
hệ từ: tiếp ngữ
Nghĩa
Việt
- Cihui hệ từ: tiếp ngữ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 判斷句中聯結主語與斷語的詞稱為系詞。如「釋迦牟尼佛是佛教教主」、「我是學生」中的「是」就是「系詞」。也稱為「繫詞」。
Hán Việt: hệ từ · Pinyin: xì cí
hệ từ: tiếp ngữ