系譜

xì pǔ hệ phổ

Hán Việt: hệ phổ · Pinyin: xì pǔ

Tổng quan

khoa phả hệ (của con người, các sinh vật, ngôn ngữ...), bảng phả hệ

Cấu tạo: (hệ) + (phổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoa phả hệ (của con người, các sinh vật, ngôn ngữ...), bảng phả hệ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 记载一姓世系及祖先人物事迹的谱牒。《宋史.艺文志》载钱惟演着有《钱氏庆系谱》二卷; 系统记载动﹑植物祖先情况的档案材料。系谱可以推断动﹑植物的遗传特性和确定其个体间的亲缘关系。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.记载一姓世系及祖先人物事迹的谱牒。《宋史.艺文志》载钱惟演着有《钱氏庆系谱》二卷。 2.系统记载动﹑植物祖先情况的档案材料。系谱可以推断动﹑植物的遗传特性和确定其个体间的亲缘关系。

Eng

  • Cihui 系譜 ìpǔ n. genealogy (of male lineage)