糾察

jiū chá củ sát

Hán Việt: củ sát · Pinyin: jiū chá

Tổng quan

duy trì trật tự | người phụ trách giữ trật tự (giám sát một cuộc họp) oát xét lại. củ sát củ sát ☆Soát xét lại. 1. duy trì trật tự; giữ trật tự。在群眾活動中維持秩序。 糾察隊。 đội duy trì trật tự. 2. người duy trì trật tự; người giữ gìn trật tự; người đứng gác; đôi quân cảnh; nhóm cảnh sát làm nhiệm vụ。在群眾活動中維持秩序的人。 擔任糾察。 người đảm nhiệm công việc duy trì trật tự.

Cấu tạo: (củ) + (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui củ sát củ sát ☆Soát xét lại.
  • Cihui duy trì trật tự | người phụ trách giữ trật tự (giám sát một cuộc họp) oát xét lại. củ sát củ sát ☆Soát xét lại. 1. duy trì trật tự; giữ trật tự。在群眾活動中維持秩序。 糾察隊。 đội duy trì trật tự. 2. người duy trì trật tự; người giữ gìn trật tự; người đứng gác; đôi quân cảnh; nhóm cảnh sát làm…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.糾舉檢察。《後漢書.卷六五.皇甫張段列傳.皇甫規》:「又在位素餐,尚書怠職,有司依違,莫肯糾察。」《新唐書.卷一九二.忠義列傳中.賈循》:「因令糾察所在,遷檢校右散騎常侍,封武威郡王。」 2.維持公共秩序。如:「他擔任這次示威遊行活動的糾察工作。」 3.維持公共秩序的人。如:「每天上下學,他與同學輪值當糾察。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在群众活动中维持秩序:~队;在群众活动中维持秩序的人:担任~。

Eng

  • CC-CEDICT to maintain order|steward (policing a meeting)
  • Cihui to maintain order; steward (policing a meeting)