糾察

jiū chácủ sát

Hán Việt: củ sát · Pinyin: jiū chá

Tổng quan

Hán Việt: CƯU, KIỂU SÁT; duy trì trật tự; giữ trật tự. đội duy trì trật tự.; người duy trì trật tự; người giữ gìn trật tự; người đứng gác; đôi quân cảnh; nhóm cảnh sát làm nhiệm vụ. người đảm nhiệm công việc duy trì trật tự

新华 · Tân Hoa Đại lục

在群众活动中维持秩序:~队; 在群众活动中维持秩序的人:担任~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.糾舉檢察。《後漢書.卷六五.皇甫張段列傳.皇甫規》:「又在位素餐,尚書怠職,有司依違,莫肯糾察。」《新唐書.卷一九二.忠義列傳中.賈循》:「因令糾察所在,遷檢校右散騎常侍,封武威郡王。」 2.維持公共秩序。如:「他擔任這次示威遊行活動的糾察工作。」 3.維持公共秩序的人。如:「每天上下學,他與同學輪值當糾察。」

Cấu tạo: 糾 (củ) + 察 (sát)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ giữ trật tự; người duy trì trật tự; người giữ gìn trật tự; người đứng gác; đôi quân cảnh; nhóm cảnh sát làm nhiệm vụ
  • Biên soạn 糾察 jiūchá v. maintain order at a public gathering ◆n. picket disciplinary officer M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.糾舉檢察。《後漢書.卷六五.皇甫張段列傳.皇甫規》:「又在位素餐,尚書怠職,有司依違,莫肯糾察。」《新唐書.卷一九二.忠義列傳中.賈循》:「因令糾察所在,遷檢校右散騎常侍,封武威郡王。」 2.維持公共秩序。如:「他擔任這次示威遊行活動的糾察工作。」 3.維持公共秩序的人。如:「每天上下學,他與同學輪值當糾察。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在群众活动中维持秩序:~队; 在群众活动中维持秩序的人:担任~。

Eng

  • Cihui to maintain order; steward (policing a meeting)
  • Tần suất từ 糾察 jiūchá v. maintain order at a public gathering ◆n. picket disciplinary officer M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Streikposten aufstellen

other

  • Nguồn khác Soát xét lại

Từ liên quan

Gần nghĩa

察出 · 察咎 · 察問 · 察子 · 察察 · 察核 · 察照 · 察看