jiǔ củ

Hán Việt: củ · Pinyin: jiǔ

Tổng quan

tập hợp điều tra rối rắm sửa chữa

糾合 · 糾察 · 糾政 · 糾互 · 糾军 · 糾列 · 糾剔 · 糾劾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǔ
Hán Việtcủ
Quảng Đôngdau2
Mân Namkiù
Nhật BảnKYUU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄡˉ
Hán ngữ Trung cổkyx
Baxter-Sagartk<r>iwʔ
Hán ngữ Thượng cổk<r>iwʔ
Phản thiết居由切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dây chặp ba lần, vì thế cái gì do mọi cái kết hợp lại mà thành đều gọi là {củ}. Như {củ chúng} [糾眾] nhóm họp mọi người. Đốc trách. Như {củ sát} [糾察] coi xét. Phàm kiểu chính lại sự lầm lỗi cũng đều gọi là {củ}. Như {thằng khiên củ mậu} [繩愆糾謬] kiểu chính chỗ lầm lạc, vì thế hặc bẻ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Eng

  • CC-CEDICT to gather together|to investigate|to entangle|to correct

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】居黝切【集韻】吉酉切,𠀤音朻。【說文】繩三合也。【史記·賈誼傳】何異糾纆。【註】《通俗文》云:合繩曰糾。 又【博雅】舉也。【書·囧命】繩愆糾謬。【疏】糾,謂發舉其愆過。【左傳·昭六年】糾之以政。【註】糾,舉也。 又【周禮·天官·大宰】以糾萬民。【釋文】糾,察也。又【小宰】凡宮之糾禁。【註】糾,猶割也,察也。 又【詩·魏風】糾糾葛屨。【傳】猶繚繚也。【疏】稀疏之貌。 又【後漢·公孫瓚傳】糾人完聚。【註】糾,收也。 又【後漢·荀彧傳】收離糾散。【註】糾,合也。又【玉篇】告也。【廣韻】督也,參也,急也,戾也。 又【集韻】舉夭切,音矯。【詩·陳風】舒窈糾兮。【傳】窈糾,舒之姿也。 又【正韻】舉有切,音九。義同。 又【韻補】叶居由切,結也。【嵆康·琴賦】瀄汨澎湃,䖤蟺相糾。放肆大川,濟乎中州。【正字通】俗從斗作紏,非。○按《說文》糾在丩部,今倂入。

Thuyết Văn

繩三合也。 从糸丩。丩亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

糸部曰。紉、單繩也。劉表易章句曰。㒳股曰纆。按李善引字林。糾、㒳合繩。纆、三合繩。與許不合。糸部綸下曰。糾青絲繩也。凡交合之謂之糾。引伸爲糾合諸矦之糾。又爲糾責之糾。 丩亦二字今補。居黝切。三部。詩音義引說文己小反。音之轉也。岀音隱。按丩之屬二字不入茻糸部者、說與句部同。

【糾】 (củ ⟨kiểu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸丩 (mịch + cưu) | Thanh phù (聲符): 丩亦 (cưu) Phiên thiết: Cư ửu thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 黝 (ửu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' Suy luận: ki (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thằng (Dây) tam (Ba) hợp (Hợp. Như {đồng tâm h) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 紏 · 糺 · 𢎥 · 𤓱 · 𥾆 · 糺 · 紏 · 纠 · 纠 · 糺 · 纠