糾結

jiū jié củ kết

Hán Việt: củ kết · Pinyin: jiū jié

Tổng quan

đan xen | kết hợp (với) | liên kết (với) | xoắn | rối | bối rối | không biết làm sao quấn quýt; xoắn xuýt; quấn bện。互相纏繞。

Cấu tạo: (củ) + (kết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đan xen | kết hợp (với) | liên kết (với) | xoắn | rối | bối rối | không biết làm sao quấn quýt; xoắn xuýt; quấn bện。互相纏繞。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.互相纏繞。如:「那團毛線全糾結在一塊了!」也作「樛結」。 2.連結。《後漢書.卷六五.皇甫規等傳.贊曰》:「山西多猛,三明儷蹤。戎驂糾結,塵斥河潼。」《三國志.卷四四.蜀書.蔣琬傳》:「寇難未弭,曹叡驕凶,遼東三郡苦其暴虐,遂相糾結,與之隔離。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互相缠绕:藤蔓~丨各种矛盾~在一起;纠合:这些人~成伙,尽干坏事;思绪纷乱,心情烦闷:生活的压力让我很~。

Eng

  • CC-CEDICT to intertwine; to band together (with); to link up (with)|twisted; tangled|confused; to be at a loss|to struggle (mentally) with (sth); to overthink; to feel conflicted
  • Cihui to intertwine; to band together (with); to link up (with); twisted; tangled; confused; to be at a loss; to struggle (mentally) with (sth); to overthink; to feel conflicted