紀事
kỉ sự
Hán Việt: kỉ sự · Pinyin: jì shì
Tổng quan
kỷ sự: ghi lại sự thật
Nghĩa
Việt
- Cihui hi chép việc xảy ra. kỉ sự kỉ sự ☆Ghi chép việc xảy ra. kỷ sự; ghi lại sự thật。記載事實。
- Cihui kỷ sự: ghi lại sự thật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 記載事情。如:「紀事本末體」。唐.韓愈〈進學解〉:「紀事者必提其要,纂言者必鉤其玄。貪多務得,細大不捐。」
Eng
- Cihui 紀事 jìshì v.o./n. chronicle