紀元

jì yuán kỉ nguyên

Hán Việt: kỉ nguyên · Pinyin: jì yuán

Tổng quan

kỷ nguyên | thời đại lịch hỗ bắt đầu để ghi chép năm tháng. Việt Nam và Trung Hoa thời xưa lấy năm lên ngôi của một vị vua làm kỉ nguyên để tính năm theo niên hiệu của vị vua đó. Tây phương lấy năm đức Chúa Trời ngôi hai giáng sinh làm kỉ nguyên. Ngày nay ta hiểu theo nghĩa sau. »Nhân Tông niên hiệu mở đầu kỉ nguyên« (Thơ cổ). kỉ nguyên kỉ nguyên ☆Chỗ bắt đầu để ghi chép năm tháng. Việt Nam và Tru…

Cấu tạo: (kỉ) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỉ nguyên kỉ nguyên ☆Chỗ bắt đầu để ghi chép năm tháng. Việt Nam và Trung Hoa thời xưa lấy năm lên ngôi của một vị vua làm kỉ nguyên để tính năm theo niên hiệu của vị vua đó. Tây phương lấy năm đức Chúa Trời ngôi hai giáng sinh làm kỉ nguyên. Ngày nay ta hiểu theo nghĩa sau. »Nhâ…
  • Cihui kỷ nguyên | thời đại lịch hỗ bắt đầu để ghi chép năm tháng. Việt Nam và Trung Hoa thời xưa lấy năm lên ngôi của một vị vua làm kỉ nguyên để tính năm theo niên hiệu của vị vua đó. Tây phương lấy năm đức Chúa Trời ngôi hai giáng sinh làm kỉ nguyên. Ngày nay ta hiểu theo nghĩa sau.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年歲的始元。如中國古代皆以新君即位的次年為元年,我國以民國成立之年為元年,歐美各國多以耶穌降生之年為元年。如漢武帝建元元年、唐太宗貞觀元年。 2.新時代的開始。如:「由於多項產品的研發成功,使本公司的對外貿易邁向新紀元。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纪年的开始,如公历以传说的耶稣出生那一年为元年。

Eng

  • CC-CEDICT calendar era|epoch
  • Cihui calendar era; epoch

ja

  • JMdict era|CE (Common Era)|AD (Anno Domini)