紀實
kỉ thật
Hán Việt: kỉ thật · Pinyin: jì shí
Tổng quan
ghi chép sự kiện thực | tài liệu (thực tế, không hư cấu) kỷ thực; báo cáo tại chỗ; tường thuật tại hiện trường。對事情或事件所作的現場報導。
Nghĩa
Việt
- Cihui ghi chép sự kiện thực | tài liệu (thực tế, không hư cấu) kỷ thực; báo cáo tại chỗ; tường thuật tại hiện trường。對事情或事件所作的現場報導。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 記錄事實。如:「他寫了一篇旅遊紀實,敘述在各國旅行的所見所聞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 记录真实情况:~文学;指记录真实情况的文字(多用于标题):《植树活动~》。
Eng
- CC-CEDICT record of actual events|documentary (factual rather than fictional)
- Cihui record of actual events; documentary (factual rather than fictional)