紀錄
kỉ lục
Hán Việt: kỉ lục · Pinyin: jì lù
Tổng quan
biến thể của 記錄|记录 (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động từ "ghi lại") hi chép — Điều ghi chép được. Thành tích đã ghi được. kỉ lục kỉ lục ☆Ghi chép — Điều ghi chép được. Thành tích đã ghi được. 1. ghi lại; ghi chép。把聽到的話或發生的事寫下來。 2. biên bản; tài liệu ghi tại chỗ。當場記錄下來的材料。
Nghĩa
Việt
- Cihui kỉ lục kỉ lục ☆Ghi chép — Điều ghi chép được. Thành tích đã ghi được.
- Cihui biến thể của 記錄|记录 (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động từ "ghi lại") hi chép — Điều ghi chép được. Thành tích đã ghi được. kỉ lục kỉ lục ☆Ghi chép — Điều ghi chép được. Thành tích đã ghi được. 1. ghi lại; ghi chép。把聽到的話或發生的事寫下來。 2. biên bản; tài liệu ghi tại chỗ。當場記錄下來的材…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.記於書冊的資料。如:「會議紀錄」。《魏書.卷一.序紀》:「世事遠近,人相傳授,如史官之紀錄焉。」也作「記錄」、「記載」。 2.在一定時間、範圍內所記載下來的最高成績。如:「他的體重終於打破世界金氏紀錄。」也作「記錄」。 3.記於書冊。如:「他把每天的生活情形紀錄在日記上。」漢.王符《潛夫論.五德志》:「迪斯用來,頗可紀錄,雖一精思,議而復誤,故撰古訓。」也作「記錄」、「記載」。 4.做紀錄的人。如:「下次的會議就由你當紀錄。」也作「記錄」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在一定时期、一定范围以内记载下来的最高成绩:打破~|创造新的世界~。也作记录;同“记录”➋➌。
Eng
- CC-CEDICT variant of 記錄|记录[ji4 lu4] (but in Taiwan, not for the verb sense to record)
- Cihui variant of 記錄|记录 (but in Taiwan, not for the verb sense "to record")