約同

yuē tóng ước đồng

Hán Việt: ước đồng · Pinyin: yuē tóng

Tổng quan

mời ai đó đi cùng mình (đến cuộc họp, chuyến đi, v.v.) mời đi cùng; hẹn đi cùng; rủ nhau。邀請一起去。

Cấu tạo: (ước) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mời ai đó đi cùng mình (đến cuộc họp, chuyến đi, v.v.) mời đi cùng; hẹn đi cùng; rủ nhau。邀請一起去。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 邀約偕同。如:「約同會面」。《二刻拍案驚奇》卷一五:「官人方纔說『聽不得一面之詞』,我想人眾則公,明日約同衙門幾位朋友大家稟一聲,必然聽信。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邀请一起(做某事):~前往。

Eng

  • CC-CEDICT to invite sb to go along with oneself (to a meeting, on a trip etc)
  • Cihui to invite sb to go along with oneself (to a meeting, on a trip etc)