約定

yuē dìng ước định

Hán Việt: ước định · Pinyin: yuē dìng

Tổng quan

thoả thuận (sau khi thảo luận) | kết luận một giao kèo | sắp xếp | hứa | quy định | hẹn | thời gian, số lượng, chất lượng... được quy định | sự sắp xếp | thỏa thuận | cuộc hẹn | cam kết | giao ước | sự hiểu biết | sự tham gia | quy ước ời hẹn chắc chắn, không thay đổi — Phỏng chừng trước. ước định ước định ☆Lời hẹn chắc chắn, không thay đổi — Phỏng chừng trước. hẹn; ước định; giao hẹn; giao ước; h…

Cấu tạo: (ước) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước định ước định ☆Lời hẹn chắc chắn, không thay đổi — Phỏng chừng trước.
  • Cihui thoả thuận (sau khi thảo luận) | kết luận một giao kèo | sắp xếp | hứa | quy định | hẹn | thời gian, số lượng, chất lượng... được quy định | sự sắp xếp | thỏa thuận | cuộc hẹn | cam kết | giao ước | sự hiểu biết | sự tham gia | quy ước ời hẹn chắc chắn, không thay đổi — Phỏng chừ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 邀約確定。《初刻拍案驚奇》卷三六:「我去約定了他,你私下與他走了。」《儒林外史》第二回:「每日二分銀子在和尚家代飯,約定燈節後下鄉,正月二十開館。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事先商定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.事先商定。

Eng

  • CC-CEDICT to agree on sth (after discussion)|to conclude a bargain|to arrange|to promise|to stipulate|to make an appointment|stipulated (time, amount, quality etc)|an arrangement|a deal|appointment|undertaking|commitment|understanding|engagement|stipulation
  • Cihui to agree on sth (after discussion); to conclude a bargain; to arrange; to promise; to stipulate; to make an appointment; stipulated (time, amount, quality etc); an arrangement; a deal; appointment; undertaking; commitment; understanding; engagement; stipulation

ja

  • JMdict agreement|stipulation|contract