約期

yuē qī ước kì

Hán Việt: ước kì · Pinyin: yuē qī

Tổng quan

ước hẹn: hẹn ngày/ngày hẹn/kỳ hẹn/kỳ hạn khế ước

Cấu tạo: (ước) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. hẹn ngày。約定日期。 約期會談 hẹn ngày đàm phán 2. ngày hẹn; kỳ hẹn。約定的日子。 誤了約期 nhỡ hẹn; sai hẹn 3. kỳ hạn khế ước。契約的期限。 約期未滿 kỳ hạn khế ước chưa hết; hợp đồng chưa hết hạn.
  • Cihui ước hẹn: hẹn ngày/ngày hẹn/kỳ hẹn/kỳ hạn khế ước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.約定日期。《後漢書.卷一七.馮岑賈列傳.馮異》:「復堅壁,收其散卒,招集諸營保數萬人,與賊約期會戰。」《三國演義》第一回:「我更助汝一干官軍,前去潁川打探消息,約期剿捕。」 2.契約的期限。如:「租賃約期還沒滿,為什麼就先來催促搬家?」

Eng

  • Cihui 約期 uēqī v.p. fix/appoint time/date ◆n. 1. appointment; engagement; appointed time 2. term/duration of an agreement