約見
ước kiến
Hán Việt: ước kiến · Pinyin: yuē jiàn
Tổng quan
sắp xếp một cuộc phỏng vấn | một cuộc hẹn (với đại sứ nước ngoài) định ngày hẹn; ước định thời gian gặp mặt。約定時間會見(多用於外交場合)。 約見該國駐華大使。 ước định thời gian gặp mặt đại sứ Trung Hoa trú tại nước này.
Nghĩa
Việt
- Cihui sắp xếp một cuộc phỏng vấn | một cuộc hẹn (với đại sứ nước ngoài) định ngày hẹn; ước định thời gian gặp mặt。約定時間會見(多用於外交場合)。 約見該國駐華大使。 ước định thời gian gặp mặt đại sứ Trung Hoa trú tại nước này.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 邀約會見。如:「今天老師約見,我一定要準時。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 约定时间会见(多用于外交场合):~该国驻华大使。
Eng
- CC-CEDICT to arrange an interview|an appointment (with the foreign ambassador)
- Cihui to arrange an interview; an appointment (with the foreign ambassador)