紅壤
hồng nhưỡng
Hán Việt: hồng nhưỡng · Pinyin: hóng rǎng
Tổng quan
đất đỏ
红色的土壤,铁、铝含量高,酸性强,养分少。在我国主要分布在长江以南和台湾地区。
富含鐵、鋁、鈦、錳的氧化物所構成的風化物質,產狀為土狀、塊狀或粒狀。多見於熱帶地區。也稱為「紅土」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đất đỏ
- Biên soạn red earth M:¹piàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 富含鐵、鋁、鈦、錳的氧化物所構成的風化物質,產狀為土狀、塊狀或粒狀。多見於熱帶地區。也稱為「紅土」。
Eng
- Cihui 紅壤 óngrǎng n. red earth M:¹piàn