紅契
hồng khế
Hán Việt: hồng khế · Pinyin: hóng qì
Tổng quan
khế ước đỏ
旧时指买田地房产时经过纳税而由官厅盖印的契约(区别于‘白契’)。
經過官廳登記的買賣房地田產契約。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khế ước đỏ
- Biên soạn registered deed/contract M:³xiàng/¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經過官廳登記的買賣房地田產契約。
Eng
- Cihui 紅契 óngqì n. registered deed/contract M:³xiàng/¹zhāng