紅女
hồng nữ
Hán Việt: hồng nữ · Pinyin: hóng nǚ
Tổng quan
thiếu nữ
1.工女。古指从事纺织缝纫等工作的妇女。
從事紡織、針黹之類工作的女子。《漢書.卷四三.酈食其傳》:「農夫釋耒,紅女下機,天下之心未有所定也。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nữ công nhân
- Biên soạn 紅女 gōngnǚ n. <topo.> working girls M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從事紡織、針黹之類工作的女子。《漢書.卷四三.酈食其傳》:「農夫釋耒,紅女下機,天下之心未有所定也。」
Eng
- Cihui 紅女 gōngnǚ n. <topo.> working girls M:ge/¹míng/²wèi; ►See also hóngnǚ