紅妝

hóng zhuāng hồng trang

Hán Việt: hồng trang · Pinyin: hóng zhuāng

Tổng quan

trang phục nữ lộng lẫy trang sức màu đỏ。同'紅裝'。

Cấu tạo: (hồng) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang phục nữ lộng lẫy trang sức màu đỏ。同'紅裝'。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.婦女的妝飾多紅色,故稱為「紅妝」。《樂府詩集.卷二五.橫吹曲辭五.古辭.木蘭詩二首之一》:「阿姊聞妹來,當戶理紅妝。」也作「紅裝」。 2.泛指婦女。唐.李中〈採蓮女〉詩:「晚涼含笑上蘭舟,波底紅妝影欲浮。」也作「紅裝」。

Eng

  • CC-CEDICT beautiful feminine attire|(fig.) young woman
  • Cihui beautiful feminine attire; (fig.) young woman