紅娘

hóng niáng hồng nương

Hán Việt: hồng nương · Pinyin: hóng niáng

Tổng quan

bà mối hồng nương; bà mai; bà mối (nhân vật trong Tây Sương Ký.)。《西廂記》中崔鶯鶯的侍女,促成了鶯鶯和張生的結合。後來用做媒人的代稱。

Cấu tạo: (hồng) + (nương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bà mối hồng nương; bà mai; bà mối (nhân vật trong Tây Sương Ký.)。《西廂記》中崔鶯鶯的侍女,促成了鶯鶯和張生的結合。後來用做媒人的代稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐元稹所著傳奇小說《鶯鶯傳》中的人物。為崔鶯鶯婢女,從中撮合張生與鶯鶯的一段姻緣。後用為婢女的稱呼,或稱撮合男女的媒人。《十二樓.合影樓》第一回:「綠波慣會做紅娘,不見御溝流出墨痕香。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《西厢记》中崔莺莺的侍女,促成了莺莺和张生的结合◇来用做媒人的代称。

Eng

  • CC-CEDICT matchmaker
  • Cihui matchmaker