紅撲撲

hóng pū pū hồng phác phác

Hán Việt: hồng phác phác · Pinyin: hóng pū pū

Tổng quan

đỏ | hồng hào | ửng đỏ đỏ bừng; đỏ sẫm。(紅撲撲的)形容臉色紅。 喝了幾杯酒,臉上紅撲撲的。 uống mấy cốc rượu mặt đỏ bừng.

Cấu tạo: (hồng) + (phác) + (phác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỏ | hồng hào | ửng đỏ đỏ bừng; đỏ sẫm。(紅撲撲的)形容臉色紅。 喝了幾杯酒,臉上紅撲撲的。 uống mấy cốc rượu mặt đỏ bừng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臉色紅潤的樣子。如:「那娃兒雙頰紅撲撲的,著實可愛。」《紅樓夢》第一○○回:「那臉上紅撲撲兒的一臉酒氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~的)形容脸色红喝了几杯酒,脸上~的。

Eng

  • CC-CEDICT red|rosy|flushed
  • Cihui red; rosy; flushed