紅樓

hồng lâu

Hán Việt: hồng lâu

Tổng quan

Cấu tạo: (hồng) + (lâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ầu hồng, chỗ ở của con gái nhà quyền quý thời xưa. Cung oán ngâm khúc có câu: »Hồng lâu còn khoá then sương.«. hồng lâu hồng lâu ☆Lầu hồng, chỗ ở của con gái nhà quyền quý thời xưa. Cung oán ngâm khúc có câu: »Hồng lâu còn khoá then sương.«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.女子的居處。唐.白居易〈秦中吟.議婚〉:「紅樓富家女,金縷繡羅襦。」也稱為「紅閨」。 2.朱色的樓臺。唐.李白〈侍從宜春苑奉詔賦龍池柳色初青聽新鶯百轉歌〉:「東風已緣瀛洲草,紫殿紅樓覺春好。」 3.泛指妓院。清.李天馥〈憶王孫.妒春良夜愛春朝〉詞:「花外紅樓卷絳綃,極目香塵舊板橋。」

Eng

  • Cihui 紅樓 ónglóu p.w. women's living quarters M:ge/⁴zuò