紅毯

hóng tǎn hồng thảm

Hán Việt: hồng thảm · Pinyin: hóng tǎn

Tổng quan

thảm đỏ

Cấu tạo: (hồng) + (thảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thảm đỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 紅色的地毯。因常用於婚禮時,鋪設供新人進入禮堂之用。故借指婚姻。如:「經過多年交往後,他倆終於攜手步上紅毯,共組家庭。」《西遊記》第七九回:「桌掛繡緯生錦豔,地鋪紅毯幌霞光。」

Eng

  • CC-CEDICT red carpet
  • Cihui red carpet