tǎn thảm

Hán Việt: thảm · Pinyin: tǎn

Tổng quan

thảm tấm thảm [Eng: carpet]

毯子 · 毯制法 · 厚毯 · 地毯 · 壁毯 · 挂毯 · 棕毯 · 毛毯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǎn
Hán Việtthảm
Quảng Đôngjim4
Mân Namthán
Nhật BảnKEMUSHIRO
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄢˇ
Hán ngữ Trung cổthamx
Phản thiết他感切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái đệm lông. Như {địa thảm} [地毯] nệm trải trên nền đất, cũng gọi là {địa chiên} [地氈].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thảm tấm thảm [Eng: carpet]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種可以鋪陳開來的棉毛織物。用來保暖或裝飾。如:「毛毯」、「地毯」、「壁毯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 毯〈名〉 厚实有毛绒的织品 毯,毛席。--《广韵》。又如毯布(用细毛织成的布);线毯;地毯;挂毯;毛毯;绒毯 毯子 毯tǎn毯子,厚实而有毛绒的织物毛~。床~。地~。壁~。

Eng

  • CC-CEDICT blanket|rug

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】吐敢切【正韻】他感切,𠀤音菼。毛席也。通作緂。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㲜 · 㲭