紅海

hóng hǎi hồng hải

Hán Việt: hồng hải · Pinyin: hóng hǎi

Tổng quan

Biển Đỏ | (từ mới) thị trường có tính cạnh tranh cao (đối lập với 藍海|蓝海) ên biển nhỏ ở Phi châu và bán đảo Á rập (Mer Rouge). hồng hải hồng hải ☆Tên biển nhỏ ở Phi châu và bán đảo Á rập (Mer Rouge). Hồng Hải; Biển Đỏ; Red Sea。紅海介於非洲東北部和阿拉伯半島之間的狹長內海,向北通過蘇伊士灣和蘇伊士運河與地中海相連,向南通過曼德海峽與亞丁灣和阿拉伯海相接。

Cấu tạo: (hồng) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồng hải hồng hải ☆Tên biển nhỏ ở Phi châu và bán đảo Á rập (Mer Rouge).
  • Cihui Biển Đỏ | (từ mới) thị trường có tính cạnh tranh cao (đối lập với 藍海|蓝海) ên biển nhỏ ở Phi châu và bán đảo Á rập (Mer Rouge). hồng hải hồng hải ☆Tên biển nhỏ ở Phi châu và bán đảo Á rập (Mer Rouge). Hồng Hải; Biển Đỏ; Red Sea。紅海介於非洲東北部和阿拉伯半島之間的狹長內海,向北通過蘇伊士灣和蘇伊士運河與地中海相連,向南通過曼德海峽與亞…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 海洋名。介於非洲與阿拉伯半島之間,面積約四十五萬平方公里,北有蘇伊士運河通地中海,南經曼達布海峽連印度洋。是世界水溫及鹽度最高的海域之一。

Eng

  • CC-CEDICT Red Sea
  • CC-CEDICT (neologism) highly competitive market (contrasted with 藍海|蓝海[lan2 hai3])
  • Cihui Red Sea

ja

  • JMdict Red Sea