紅票

hóng piào hồng phiếu

Hán Việt: hồng phiếu · Pinyin: hóng piào

Tổng quan

vé mời: vé giá cao/vé đắt

Cấu tạo: (hồng) + (phiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. vé mời。舊時戲劇或雜技等的演出者贈送給人的免費入場券。 2. vé giá cao; vé đắt。舊時戲劇演出以較高價格售出的票(多為硬性攤派)。
  • Cihui vé mời: vé giá cao/vé đắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在遊藝表演期之前,向人勸購的預約券或免費入場券,憑此券以換當日的門票。 2.火葬許可證。《金瓶梅》第二六回:「自買了一具棺材,討了一張紅票,賁四、來興兒同送到門外地藏寺,與了火家五錢銀子,多架些柴薪纔待發火燒毀。」

Eng

  • Cihui 紅票 óngpiào n. 1. discount ticket/coupon 2. <trad.> invitation ticket M:¹zhāng