紅紅綠綠

hồng hồng lục lục

Hán Việt: hồng hồng lục lục

Tổng quan

Cấu tạo: (hồng) + (hồng) + (lục) + (lục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容繽紛熱鬧或光鮮奪目的景象。唐.王建〈宛轉詞〉:「宛宛轉轉勝上紗,紅紅綠綠苑中花。」《儒林外史》第六回:「新人房在樓上,張見擺的紅紅綠綠的,來富不敢上去。」

Eng

  • Cihui 紅紅綠綠 ónghónglǜlǜ r.f. 1. colorful; brightly colored 2. gaudy; garish