紅貨

hóng huò hồng hóa

Hán Việt: hồng hóa · Pinyin: hóng huò

Tổng quan

đồ châu báu: đồ quý giá

Cấu tạo: (hồng) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ châu báu; đồ quý giá。舊時指珠寶一類的貴重物品。 紅貨鋪 cửa hàng bán đồ quý giá.
  • Cihui đồ châu báu: đồ quý giá

Eng

  • Cihui 紅貨 ónghuò n. <trad.> jewels M:¹pī