紅陶 hồng đào Hán Việt: hồng đào Tổng quan Cấu tạo: 紅 (hồng) + 陶 (đào)Hán Việthồng đàoCấu tạo紅 + 陶 · hồng + đào nghĩa thành phần: hồng + đào Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 一種新石器時代的陶器。分布於中國大陸東北、華北地區。質地光滑細緻,有彩色花紋,色紅,故稱為「紅陶」。EngCihui 紅陶 hóngtáo n. red pottery; terra-cotta