紅霞

hồng hà

Hán Việt: hồng hà

Tổng quan

rặng mây đỏ

Cấu tạo: (hồng) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ráng đỏ
  • Cihui rặng mây đỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.紅色雲霞。如:「夕陽西下,紅霞滿天。」《水滸傳》第五回:「又趕了三二十里田地,過了一條板橋,遠遠地望見一簇紅霞。」 2.形容人害羞而臉紅。如:「她聽得這話,不禁滿面紅霞。」《西遊記》第七二回:「嬌臉紅霞襯,朱脣絳脂勻。」

Eng

  • Cihui 紅霞 óngxiá n. red clouds at sunrise and sunset M:³lǔ/¹piàn

ja

  • JMdict crimson mist|crimson-tinted clouds (e.g. at sunset)