紅鸞
hồng loan
Hán Việt: hồng loan · Pinyin: hóng luán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.術數用語。星命家指吉星,主有喜事。元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「孩兒,你可曾算我兩個的八字,紅鸞天喜幾時到命哩?」 2.紅色羽毛的鸞鳥。唐.李頎〈送劉四赴夏縣〉詩:「九霄特立紅鸞姿,萬仞孤生玉樹枝。」
Eng
- Cihui 紅鸞 óngluán n. a lucky star of love M:¹kē