luán loan

Hán Việt: loan · Pinyin: luán

Tổng quan

loài chim huyền thoại liên quan đến phượng hoàng

鸞儀 · 鸞儔 · 鸞房 · 鸞車 · 鸞輿 · 鸞駕 · 鸞鳳 · 八鸞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinluán
Hán Việtloan
Quảng Đônglyun4
Mân Namluân
Nhật BảnRAN
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổluan
Baxter-Sagart[r]ˤon
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤon
Phản thiết落官切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chim loan, một loài chim phượng. Cái chuông nhỏ, nhạc đồng.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: loan Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: loan Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.傳說中的一種神鳥,似鳳凰。《說文解字.鳥部》:「鸞,赤神靈之精也。赤色,五采,雞形,鳴中五音,頌聲作則至。」《山海經.西山經》:「有鳥焉,其狀如翟而五采文,名曰鸞鳥,見則天下安寧。」 2.繫在馬上的鈴鐺。通「鑾」。《楚辭.屈原.離騷》:「揚雲霓之晻藹兮,鳴玉鸞之啾啾。」 3.姓。如戰國時趙國有鸞繳。

Eng

  • CC-CEDICT mythical bird related to phoenix

ja

  • JMdict luan (mythical Chinese bird)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】落官切【集韻】【韻會】盧丸切【正韻】盧官切,𠀤音鑾。神鳥也,赤神之精,鳳凰之佐,雞身赤毛,色備五采,鳴中五音,出女牀山。【山海經】女牀山有鳥,狀如翟而五彩文,名曰鸞。見則天下安寧。又【洽聞記】蔡衡曰:多赤色者鳳,多靑色者鸞。【李賀詩】銅鏡立靑鸞。又鸞鈴。【詩·小雅】和鸞雝雝。【毛傳】在軾曰和,在鑣曰鸞。【左傳·桓二年】鍚鸞和鈴,昭其聲也。【杜註】鍚在馬額,鸞在鑣,和在衡,鈴在旂,動皆有聲。【埤雅】鸞鳥,雌曰和,雄曰鸞。禮云:在輿則聞鸞和之聲,蓋取諸此。古時鸞輿順動,此鳥飛集車上,雄鳴於前,雌應於後。又鸞刀。【詩·小雅】執其鸞刀。【毛傳】刀有鸞者,言割中節也。【疏】鸞鈴之刀,鸞卽鈴也。刀環有鈴,其聲中節。又作鑾。【古今注】玉輅衡上金雀,若朱鳥也。口銜鈴,鈴謂之鑾。或謂朱鳥鑾也。鸞口銜鈴,故謂之鑾。又鸞鳥,縣名。【後漢·郡國志】屬武威郡,卽今涼州昌松縣北。又叶閭員切,音連。【陸璣羅敷歌】赴曲迅驚鴻,蹈節如集鸞,綺態隨緣變,沈姿無乏源。

Thuyết Văn

赤神靈之精也。 赤色五采。 雞形。 鳴中五音。 頌聲作則至。 从鳥。䜌聲。 周成王時氐羌獻鸞鳥。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

赤各本作亦。誤。今依藝文類聚、埤雅、集韵、類篇、韵會正。後漢書注、廣韵皆引孫氏瑞應圖曰。鸞、赤神之精也。春秋元命包曰。离爲鸞。 謂赤多而五采畢具也。後漢書輿服志。鸞雀立衡。崔豹古今注。五路衡上金雀。金雀者、朱鳥也。或謂朱鳥者、鸞也。後漢太史令蔡衡曰。多赤色者鳳。多靑色者鸞。其說非是。月令鸞路。鄭云。取有虞氏之車有鸞和之節爲名。春言鸞。夏言色。互文。然則鄭不謂鸞鳥青色矣。 郭注西山經云。舊說鸞似雞。 鑾下曰。鈴象鸞鳥聲和。 周成王之世是也。西山經曰。見則天下安寧。 洛官切。十四部。 見逸周書王會篇。

【鸞】 (loan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 䜌 (ối) Nghĩa: xích (Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắ) thần (Thiên thần.) linh (Thần linh. Khí tinh ) chi (Chưng) tinh (Giã gạo cho trắng ti) vậy。 xích (Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắ) sắc (Sắc) ngũ (Năm) thải (Hái)。 kê (Con gà.) hình (Hình thể.)。 minh (Tiếng chim hót.) trung (Giữa) ngũ (Năm) âm (Tiếng)。 tụng (Khen) thanh tác (Nhấc lên.…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鵉 · 鸾 · 鸾 · 鵉 · 鸾