紋眉 văn mi Hán Việt: văn mi Tổng quan Cấu tạo: 紋 (văn) + 眉 (mi)Hán Việtvăn miCấu tạo紋 + 眉 · văn + mi nghĩa thành phần: văn + mi Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 以針刺染眉毛,使眉形固定並長久維持濃密。如:「為了省卻化妝時的麻煩,她決定去紋眉。」EngCihui 紋眉 énméi* v.o. line the brows