紋章

wén zhāngvăn chương

Hán Việt: văn chương · Pinyin: wén zhāng

Tổng quan

huy hiệu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.西方封建贵族用以表示家族身份的图案标志。

Cấu tạo: 紋 (văn) + 章 (chương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 huy hiệu
  • Tần suất từ phù hiệu áo giáp; khoa nghiên cứu huy hiệu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) armoury, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kho vũ khí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xưởng đúc vũ khí huy hiệu (in trên mộc), sự tuyên dương công đức (của ai); sự ca ngợi (ai), vẽ huy hiệu lên; tô điểm bằng huy hiệu, tuyên dương công đức, ca ngợi (ai), (thường) + forth, out, abroad) công bố, truyền đi khắp nơi, tô điểm, làm hào nhoáng khoa nghiên cứu huy hiệu, huy hiệu, vẻ trang trọng lộng lẫy của huy hiệu
  • Biên soạn 紋章 wénzhāng n. trademark; logo; crest

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.西方封建贵族用以表示家族身份的图案标志。

Eng

  • JMdict crest
  • JMdict coat of arms
  • Cihui coat of arms
  • Tần suất từ 紋章 wénzhāng n. trademark; logo; crest

Đức

  • Handedict Wappen (S, Hera)

ja

  • JMdict 紋章(もんしょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

紋章學 · 章丘 · 章則 · 章动 · 章句 · 章臺 · 章奏 · 章子