紋銀

wén yín văn ngân

Hán Việt: văn ngân · Pinyin: wén yín

Tổng quan

bạc nguyên chất bạc ròng; bạc nguyên chất。舊時稱成色最好的銀子。 十足紋銀 bạc ròng trăm phần trăm

Cấu tạo: (văn) + (ngân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạc nguyên chất bạc ròng; bạc nguyên chất。舊時稱成色最好的銀子。 十足紋銀 bạc ròng trăm phần trăm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國古代貨幣單位。成色最佳的銀塊,鑄成馬蹄形。《初刻拍案驚奇》卷一五:「假如別人將東西去解時,他卻把九六七銀子,充作紋銀。」《儒林外史》第一五回:「取罐傾了出來,竟是一錠細絲紋銀。」也稱為「馬蹄銀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时称成色最好的银子,因表面有皱纹,所以叫纹银。

Eng

  • CC-CEDICT fine silver
  • Cihui fine silver