納受 nà shòu·nạp thụ Hán Việt: nạp thụ · Pinyin: nà shòu Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.接受; 收受。 Cấu tạo: 納 (nạp) + 受 (thụ)Pinyinnà shòuHán Việtnạp thụCấu tạo納 + 受 · nạp + thụ nghĩa thành phần: nạp + thụ Nghĩa ViệtCihui (雜語)受領納取他人之贈與也。法華經化城喻品曰:「惟願哀納受。」慈恩傳七曰:「片物供養,願垂納受。」☸EngJMdict acceptanceJMdict receptionjaJMdict 納受(のうじゅ) Từ liên quan Gần nghĩa受業 · 受主 · 受事 · 受享 · 受任 · 受眾 · 受傷 · 受體